PHẦN XI · Chương 52
Bông
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (3)
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.42 và 5211.42, khái niệm "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo gãy, mặt phải của vải có hiệu ứng dọc, các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng, đã tẩy trắng, nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5202 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) | ||||
| 5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 5202.91.00 | - - Bông tái chế | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5202.99.00 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5204 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||||
| - Chưa đóng gói để bán lẻ: | |||||
| 5204.11 | - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||
| 5204.11.10 | - - - Chưa tẩy trắng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5204.11.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5204.19.00 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5204.20.00 | - Đã đóng gói để bán lẻ | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||||
| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||
| 5205.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | |||||
| 5205.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.26.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.27.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.28.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||
| 5205.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | |||||
| 5205.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.46.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.47.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5205.48.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||||
| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||
| 5206.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | |||||
| 5206.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.25.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | |||||
| 5206.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | |||||
| 5206.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5206.45.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5207 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ | ||||
| 5207.10.00 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5207.90.00 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 | ||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||
| 5208.11.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.12.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.13.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã tẩy trắng: | |||||
| 5208.21.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.22.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.23.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã nhuộm: | |||||
| 5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||||
| 5208.31.10 | - - - Vải voan (Voile)(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.31.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.32.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.33.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||
| 5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||||
| 5208.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | ||||
| 5208.42.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.42.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã in: | |||||
| 5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||||
| 5208.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.52 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | ||||
| 5208.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.52.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.59 | - - Vải dệt khác: | ||||
| 5208.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.59.20 | - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 | ||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||
| 5209.11 | - - Vải vân điểm: | ||||
| 5209.11.10 | - - - Vải duck và vải canvas(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.11.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã tẩy trắng: | |||||
| 5209.21.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã nhuộm: | |||||
| 5209.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||
| 5209.41.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.42.00 | - - Vải denim | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã in: | |||||
| 5209.51 | - - Vải vân điểm: | ||||
| 5209.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | ||||
| 5209.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.52.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.59 | - - Vải dệt khác: | ||||
| 5209.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5209.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 | ||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||
| 5210.11.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã tẩy trắng: | |||||
| 5210.21.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã nhuộm: | |||||
| 5210.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||
| 5210.41 | - - Vải vân điểm: | ||||
| 5210.41.10 | - - - Vải Ikat (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã in: | |||||
| 5210.51 | - - Vải vân điểm: | ||||
| 5210.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.59 | - - Vải dệt khác: | ||||
| 5210.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5210.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 | ||||
| - Chưa tẩy trắng: | |||||
| 5211.11.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.20.00 | - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã nhuộm: | |||||
| 5211.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||||
| 5211.41 | - - Vải vân điểm: | ||||
| 5211.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.42.00 | - - Vải denim | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Đã in: | |||||
| 5211.51 | - - Vải vân điểm: | ||||
| 5211.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | ||||
| 5211.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.52.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.59 | - - Vải dệt khác: | ||||
| 5211.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5211.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212 | Vải dệt thoi khác từ bông | ||||
| - Định lượng không quá 200 g/m2: | |||||
| 5212.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.12.00 | - - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.13.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.14.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.15 | - - Đã in: | ||||
| 5212.15.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.15.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Định lượng trên 200 g/m2: | |||||
| 5212.21.00 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.22.00 | - - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.23.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.24.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.25 | - - Đã in: | ||||
| 5212.25.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5212.25.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |