Chương 52 · Bông
5208
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2
26 dòng thuế thuộc 5208
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5208.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.13.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.22.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.23.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.31.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Vải voan (Voile)(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.31.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.33.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.42.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.42.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.59.20 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5208.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |