Chương 52 · Bông

5210

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2

Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8178 SOURCE

14 dòng thuế thuộc 5210

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5210.11.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.19.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải dệt kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.21.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân điểmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.29.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải dệt kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.31.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.32.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.39.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải dệt kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.41.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm: / - - - Vải Ikat (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.41.90Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.49.00Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải dệt kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.51.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.51.90Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.59.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5210.59.90Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)