Chương 53 · Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

5301

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8248 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 5301

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5301.10.00Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) / - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmkg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5301.21.00Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) / - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: / - - Đã tách lõi hoặc đã đậpkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5301.29.00Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) / - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5301.30.00Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) / - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanhkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)