PHẦN XI · Chương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (1)
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5301 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||||
| 5301.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | |||||
| 5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5301.29.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5301.30.00 | - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5302 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||||
| 5302.10.00 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5302.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5303 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||||
| 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5303.90.00 | - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5305 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||||
| 5305.00.10 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Xơ dừa và xơ chuối abaca: | |||||
| 5305.00.21 | - - Xơ dừa, loại thô | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5305.00.22 | - - Xơ dừa khác | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5305.00.23 | - - Xơ chuối abaca | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5305.00.90 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5306 | Sợi lanh | ||||
| 5306.10.00 | - Sợi đơn | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5306.20.00 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5307 | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | ||||
| 5307.10.00 | - Sợi đơn | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5307.20.00 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5308 | Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy | ||||
| 5308.10.00 | - Sợi dừa | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5308.20.00 | - Sợi gai dầu | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5308.90 | - Loại khác: | ||||
| 5308.90.10 | - - Sợi giấy | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5308.90.90 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5309 | Vải dệt thoi từ sợi lanh | ||||
| - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| 5309.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5309.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: | |||||
| 5309.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5309.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5310 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | ||||
| 5310.10 | - Chưa tẩy trắng: | ||||
| 5310.10.10 | - - Vải dệt vân điểm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5310.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5310.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5311 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy | ||||
| 5311.00.10 | - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5311.00.20 | - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5311.00.90 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |