Chương 53 · Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

5303

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

Jute and other textile bast fibres (excluding flax, true hemp and ramie), raw or processed but not spun; tow and waste of these fibres (including yarn waste and garnetted stock)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8257 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 5303

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5303.10.00Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) / - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmkg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5303.90.00Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) / - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)