Chương 54 · Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
5407
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
Woven fabrics of synthetic filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04
30 dòng thuế thuộc 5407
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5407.10.20 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: / - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.10.91 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.10.99 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.20.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.30.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.41.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.41.90 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.42.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.43.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.44.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.51.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.52.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.54.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.69.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.69.90 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.71.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.72.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.73.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.74.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.81.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.82.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.83.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.84.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.91.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.92.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác: / - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5407.94.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi khác: / - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |