PHẦN XI · Chương 54

Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (8)

Chú giải.

1. Trong toàn bộ Danh mục, thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình sản xuất sau:

(a) Bằng quá trình polyme hóa các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit, polyeste, polyolefin hoặc polyurethan, hoặc quá trình biến đổi hóa học để sản xuất polyme (ví dụ, poly (vinyl alcohol) được điều chế bởi quá trình thủy phân poly (axetat vinyl)); hoặc

(b) Bằng quá trình xử lý hóa học hoặc phân hủy các polyme hữu cơ tự nhiên (như, xenlulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc viscose rayon, hoặc quá trình biến đổi hóa học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ, xenlulo, casein và các protein khác, hoặc axit alginic), để sản xuất polyme như axetat xenlulo hoặc alginat.

Các thuật ngữ “tổng hợp” và “tái tạo”, liên quan đến các loại sợi, có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (a); tái tạo: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (b). Dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05 không được coi là xơ nhân tạo.

Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”, “tổng hợp (synthetic)” và “tái tạo (artificial)” sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”.

2. Các nhóm 54.02 và 54.03 không áp dụng cho sợi tô (tow) filament tổng hợp hoặc tái tạo của Chương 55.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5401 Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5401.10 - Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10 - - Đã đóng gói để bán lẻ kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5401.10.90 - - Loại khác kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5401.20 - Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10 - - Đã đóng gói để bán lẻ kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5401.20.90 - - Loại khác kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5402 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
5402.11.00 - - Từ các aramit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.20.00 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi dún:
5402.31.00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.32.00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.33 - - Từ các polyeste:
5402.33.10 - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.33.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.34.00 - - Từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.39.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44 - - Từ nhựa đàn hồi:
5402.44.10 - - - Từ các polyeste kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.44.20 - - - Từ polypropylen kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.44.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.45.00 - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.46 - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
5402.46.10 - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.46.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.47 - - Loại khác, từ các polyeste :
5402.47.10 - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.47.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.48.00 - - Loại khác, từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.49.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.52.00 - - Từ các polyeste kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.53.00 - - Từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.59.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61.00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.62.00 - - Từ các polyeste kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.63.00 - - Từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5402.69.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403 Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
5403.10.00 - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, đơn:
5403.31 - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10 - - - Sợi dún kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.31.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.32 - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10 - - - Sợi dún kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.32.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.33 - - Từ xenlulo axetat:
5403.33.10 - - - Sợi dún kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.33.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.39 - - Loại khác:
5403.39.10 - - - Sợi dún kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.39.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41 - - Từ viscose rayon:
5403.41.10 - - - Sợi dún kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.41.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.42.00 - - Từ xenlulo axetat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5403.49.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5404 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
- Sợi monofilament:
5404.11.00 - - Từ nhựa đàn hồi kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5404.12.00 - - Loại khác, từ polypropylen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5404.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5404.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5405.00.00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5406.00.00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5407 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5407.10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
5407.10.20 - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN) kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
5407.10.91 - - - Chưa tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.10.99 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.20.00 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.30.00 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10 - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.41.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.42.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.43.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.44.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.51.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.52.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.53.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.54.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61 - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61.10 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.61.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.69 - - Loại khác:
5407.69.10 - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.69.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.71.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.72.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.73.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.74.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5407.81.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.82.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.83.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.84.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.92.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.93.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.94.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408 Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
5408.10 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:
5408.10.10 - - Chưa tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5408.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408.22.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408.23.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408.24.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408.32.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408.33.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5408.34.00 - - Đã in kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)