Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
5802.10
Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03 / - Terry towelling and similar woven terry fabrics, of cotton:
2 dòng thuế thuộc 5802.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5802.10.10 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 / - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: / - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5802.10.90 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 / - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |