PHẦN XI · Chương 58

Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (13)

Chú giải.

1. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59.

2. Nhóm 58.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng, chưa được cắt phần nổi, ở trạng thái này chúng không có vòng lông dựng.

3. Theo mục đích của nhóm 58.03, vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng, một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành các vòng sợi cho sợi ngang đi qua.

4. Nhóm 58.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ dây xe, chão bện (cordage) hoặc thừng, thuộc nhóm 56.08.

5. Theo mục đích của nhóm 58.06, khái niệm “vải dệt thoi khổ hẹp” là:

(a) Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm, hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn, với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi, gắn keo hoặc bằng cách khác);

(b) Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm; và

(c) Vải cắt xiên với các mép gấp, có chiều rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm.

Vải dệt thoi khổ hẹp có tua viền được phân loại vào nhóm 58.08.

6. Trong nhóm 58.10, không kể những đề cập khác, khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thủy tinh trên vải lộ nền, và hàng được khâu đính trang trí sequin, hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58.05).

7. Ngoài các sản phẩm của nhóm 58.09, Chương này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5801 Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
5801.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10 - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ bông:
5801.21 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801.21.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.21.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.22 - - Nhung kẻ đã cắt:
5801.22.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.22.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.23 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.23.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.23.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.26 - - Các loại vải sơnin (chenille):
5801.26.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.26.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.27 - - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801.27.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.27.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ xơ nhân tạo:
5801.31 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801.31.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.31.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.32 - - Nhung kẻ đã cắt:
5801.32.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.32.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.33 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.33.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.33.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.36 - - Các loại vải sơnin (chenille):
5801.36.10 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.36.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.37 - - Vải có sợi dọc nổi vòng:
- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp:
5801.37.11 - - - - Sợi nổi vòng đã cắt kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.37.12 - - - - Sợi nổi vòng không cắt kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
5801.37.91 - - - - Sợi nổi vòng đã cắt kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.37.92 - - - - Sợi nổi vòng không cắt kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm:
5801.90.11 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.90.19 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
5801.90.91 - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5801.90.99 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5802 Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
5802.10 - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.10.10 - - Chưa tẩy trắng kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5802.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5802.20 - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
5802.20.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5802.20.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5802.30 - Các loại vải dệt tạo búi:
5802.30.10 - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5802.30.20 - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5802.30.30 - - Dệt thoi, từ vật liệu khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5802.30.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5803 Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
5803.00.10 - Từ bông kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5803.00.20 - Từ xơ nhân tạo kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5803.00.30 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5803.00.90 - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804 Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
5804.10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- - Từ tơ tằm:
5804.10.11 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.19 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Từ bông:
5804.10.21 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.29 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
5804.10.91 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.10.99 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Ren dệt bằng máy:
5804.21 - - Từ xơ nhân tạo:
5804.21.10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.21.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
5804.29.10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.29.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.30.00 - Ren làm bằng tay kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5805 Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện
5805.00.10 - Từ bông m/chiếc 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5805.00.90 - Loại khác m/chiếc 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5806 Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
5806.10 - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
5806.10.10 - - Từ tơ tằm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.10.20 - - Từ bông kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.20 - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:
5806.20.10 - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.20.90 - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Vải dệt thoi khác:
5806.31 - - Từ bông:
5806.31.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.31.20 - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.31.30 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.31.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32 - - Từ xơ nhân tạo:
5806.32.10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.40 - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.50 - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.32.90 - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39 - - Từ các vật liệu dệt khác:
5806.39.10 - - - Từ tơ tằm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
5806.39.91 - - - - Làm nền cho giấy cách điện kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.92 - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.93 - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.39.99 - - - - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5806.40.00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5807 Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu
5807.10.00 - Dệt thoi m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5807.90 - Loại khác:
5807.90.10 - - Vải không dệt m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5807.90.90 - - Loại khác m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5808 Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự
5808.10 - Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10 - - Kết hợp với sợi cao su m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5808.10.90 - - Loại khác m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5808.90 - Loại khác:
5808.90.10 - - Kết hợp với sợi cao su m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5808.90.90 - - Loại khác m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5809.00.00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5810 Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn
5810.10.00 - Hàng thêu không lộ nền m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Hàng thêu khác:
5810.91.00 - - Từ bông m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5810.92.00 - - Từ xơ nhân tạo m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5810.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5811 Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
5811.00.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô m/m2/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5811.00.90 - Loại khác m/m2/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)