Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

5804.21

Từ xơ nhân tạo:

Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06 / - Mechanically made lace: / - - Of man-made fibres:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 8894 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 5804.21

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5804.21.10Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Ren dệt bằng máy: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5804.21.90Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Ren dệt bằng máy: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)