Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
5804.21
Từ xơ nhân tạo:
Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06 / - Mechanically made lace: / - - Of man-made fibres:
2 dòng thuế thuộc 5804.21
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5804.21.10 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Ren dệt bằng máy: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5804.21.90 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 / - Ren dệt bằng máy: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |