Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
5807.90
Loại khác:
Labels, badges and similar articles of textile materials, in the piece, in strips or cut to shape or size, not embroidered / - Other:
2 dòng thuế thuộc 5807.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5807.90.10 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu / - Loại khác: / - - Vải không dệt | m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5807.90.90 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu / - Loại khác: / - - Loại khác | m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |