Chương 58 · Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
5808
Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự
Braids in the piece; ornamental trimmings in the piece, without embroidery, other than knitted or crocheted; tassels, pompons and similar articles
4 dòng thuế thuộc 5808
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5808.10.10 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự / - Các dải bện dạng chiếc: / - - Kết hợp với sợi cao su | m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5808.10.90 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự / - Các dải bện dạng chiếc: / - - Loại khác | m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5808.90.10 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự / - Loại khác: / - - Kết hợp với sợi cao su | m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5808.90.90 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự / - Loại khác: / - - Loại khác | m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |