Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6103.39
Từ các vật liệu dệt khác:
Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted / - Jackets and blazers: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6103.39
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6103.39.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6103.39.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |