PHẦN XI · Chương 61

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (30)

Chú giải

1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;

(b) Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc

(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).

3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.

4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.

“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.

6. Theo mục đích của nhóm 61.11:

(a) Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;

(b) Những mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.

7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng có thể nhận biết được qua mục đích sử dụng chủ yếu là mặc khi trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:

(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc

(b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

8. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.

9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Những quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

(1): Tham khảo TCVN 2108:1977

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
- một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và
- một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.
- bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
- bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
- bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.
- một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và
- một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.
- một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
- một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.
6101 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
6101.20.00 - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6101.30.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6101.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6102 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
6102.10.00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6102.20.00 - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6102.30.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6102.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6103.10.00 - Bộ com-lê bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00 - - Từ bông bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.23.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Áo jacket và áo blazer:
6103.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.32.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.33.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.39 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6103.39.10 - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.39.90 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6103.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.42.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.43.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6103.49.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Bộ com-lê:
6104.13.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20 - - - Từ bông bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.19.90 - - - Loại khác bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00 - - Từ bông bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.23.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Áo jacket và áo blazer:
6104.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.32.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.33.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Váy liền thân (1):
6104.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.42.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.43.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.44.00 - - Từ sợi tái tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.49.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.52.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.53.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.59.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6104.61.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.62.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.63.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6104.69.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6105 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6105.10.00 - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6105.20 - Từ sợi nhân tạo:
6105.20.10 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6105.20.20 - - Từ sợi tái tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6105.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6106 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6106.10.00 - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6106.20.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6106.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6107 Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6107.11.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6107.12.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6107.19.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00 - - Từ bông chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6107.22.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6107.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
6107.91.00 - - Từ bông chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6107.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108 Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6108.11.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.19.30 - - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.19.40 - - - Từ tơ tằm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.19.90 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108.21.00 - - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.22.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00 - - Từ bông chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.32.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
6108.91.00 - - Từ bông chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.92.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6108.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109 Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
6109.10 - Từ bông:
6109.10.10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.10.20 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.90.20 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.90.30 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6110 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00 - - Từ lông cừu chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6110.12.00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6110.19.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6110.20.00 - Từ bông chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6110.30.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6110.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6111 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
6111.20.00 - Từ bông kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6111.30.00 - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6111.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6111.90.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6111.90.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00 - - Từ bông kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112.12.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112.19.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112.20.00 - Bộ quần áo trượt tuyết kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41 - - Từ sợi tổng hợp:
6112.41.10 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112.41.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112.49 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6112.49.10 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6112.49.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6113 Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6113.00.10 - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6113.00.30 - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
6113.00.40 - Quần áo bảo hộ khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6113.00.90 - Loại khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6114 Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
6114.20.00 - Từ bông kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.30 - Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20 - - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.30.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6114.90.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6114.90.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115 Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10 - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.10.90 - - Loại khác kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Quần tất và quần nịt khác:
6115.21.00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.22.00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10 - - - Từ bông kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.29.90 - - - Loại khác kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10 - - Từ bông kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.30.90 - - Loại khác kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
6115.94.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.95.00 - - Từ bông kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.96.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:
6116.10.10 - - Găng tay của thợ lặn kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.10.90 - - Loại khác kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
6116.91.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.92.00 - - Từ bông kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.93.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6117 Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ
6117.10 - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10 - - Từ bông kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6117.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6117.80 - Các phụ kiện may mặc khác:
- - Cà vạt, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6117.80.19 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6117.80.20 - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6117.80.90 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6117.90.00 - Các chi tiết kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)