Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6109

Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9305 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 6109

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6109.10.10Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc / - Từ bông: / - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traichiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.10.20Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc / - Từ bông: / - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.90.10Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.90.20Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.90.30Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)