Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6112.49
Từ các vật liệu dệt khác:
Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted / - Women’s or girls’ swimwear: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6112.49
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6112.49.10 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc / - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6112.49.90 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc / - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |