Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6113

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9343 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 6113

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6113.00.10Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Bộ đồ của thợ lặn (SEN)kg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6113.00.30Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
6113.00.40Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo bảo hộ kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6113.00.90Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Loại kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)