Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6113
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07
4 dòng thuế thuộc 6113
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6113.00.10 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6113.00.30 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6113.00.40 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo bảo hộ khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6113.00.90 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |