Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6115
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted
12 dòng thuế thuộc 6115
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6115.10.10 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): / - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.10.90 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): / - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.21.00 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Quần tất và quần nịt khác: / - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.22.00 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Quần tất và quần nịt khác: / - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.29.10 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Quần tất và quần nịt khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.29.90 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Quần tất và quần nịt khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.30.10 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: / - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.30.90 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: / - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.94.00 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.95.00 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.96.00 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.99.00 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |