Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

6203

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9466 SOURCE

23 dòng thuế thuộc 6203

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6203.11.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.12.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ sợi tổng hợpbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.19.11Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông: / - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.19.19Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông: / - - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.19.21Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.19.29Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.19.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.22.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.22.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ bông: / - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.23.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ sợi tổng hợpbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.29.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.29.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.31.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.32.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.32.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ bông: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.33.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ sợi tổng hợpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.39.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ các vật liệu dệt khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.41.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.42.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ bông: / - - - Quần yếm có dây đeochiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.42.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ bông: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.43.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ sợi tổng hợpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.49.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6203.49.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)