Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6203
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)
23 dòng thuế thuộc 6203
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6203.11.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.12.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.11 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông: / - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.19 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông: / - - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.21 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.29 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.22.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.22.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ bông: / - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.23.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.29.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.29.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.31.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.32.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.32.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ bông: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.33.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.39.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.41.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.42.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ bông: / - - - Quần yếm có dây đeo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.42.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ bông: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.43.00 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.49.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.49.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |