PHẦN XI · Chương 62
Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (29)
Chú giải
1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).
2. Chương này không bao gồm:
(a) Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(b) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:
(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:
(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.
4. Các nhóm 62.05 và 62.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo. Nhóm 62.05 không bao gồm áo không tay.
“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.
5. Theo mục đích của nhóm 62.09:
(a) Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
(b) Những hàng hóa mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.
6. Các mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.
7. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:
(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc
(b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.
8. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.
9. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.
(1) Tham khảo TCVN 2108:1977
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| - một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước được may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và | |||||
| - một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo. | |||||
| - bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc; | |||||
| - bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau; | |||||
| - bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm. | |||||
| - một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và | |||||
| - một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần. | |||||
| - một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và | |||||
| - một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo. | |||||
| 6201 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 | ||||
| 6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||
| 6201.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.30 | - Từ bông: | ||||
| 6201.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.40 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6201.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| - - Từ tơ tằm: | |||||
| 6201.90.11 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Từ ramie: | |||||
| 6201.90.21 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6201.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 | ||||
| 6202.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||
| 6202.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.30 | - Từ bông: | ||||
| 6202.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.40 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6202.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6202.90.10 | - - Từ tơ tằm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.90.20 | - - Từ ramie | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6202.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||||
| - Bộ com-lê: | |||||
| 6203.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| - - - Từ bông: | |||||
| 6203.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.19 | - - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Từ tơ tằm: | |||||
| 6203.19.21 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.29 | - - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.19.90 | - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||||
| 6203.22 | - - Từ bông: | ||||
| 6203.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.22.90 | - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6203.29.10 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.29.90 | - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||||
| 6203.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.32 | - - Từ bông: | ||||
| 6203.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||||
| 6203.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.42 | - - Từ bông: | ||||
| 6203.42.10 | - - - Quần yếm có dây đeo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6203.49.10 | - - - Từ tơ tằm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||||
| - Bộ com-lê: | |||||
| 6204.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.12 | - - Từ bông: | ||||
| 6204.12.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.12.90 | - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| - - - Từ tơ tằm: | |||||
| 6204.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.19.19 | - - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.19.90 | - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||||
| 6204.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.22 | - - Từ bông: | ||||
| 6204.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.22.90 | - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6204.29.10 | - - - Từ tơ tằm | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.29.90 | - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||||
| 6204.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.32 | - - Từ bông: | ||||
| 6204.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| - - - Từ tơ tằm: | |||||
| 6204.39.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.39.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Váy liền thân (1): | |||||
| 6204.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.42 | - - Từ bông: | ||||
| 6204.42.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6204.49.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |||||
| 6204.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.52 | - - Từ bông: | ||||
| 6204.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.52.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6204.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.59.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||||
| 6204.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.62.00 | - - Từ bông | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai | ||||
| 6205.20 | - Từ bông: | ||||
| 6205.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205.20.20 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6205.30.10 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6205.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 6205.90.91 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205.90.92 | - - - Áo Barong Tagalog (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6205.90.99 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||||
| 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||||
| 6206.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.30 | - Từ bông: | ||||
| 6206.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.40.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||||
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | |||||
| 6207.11.00 | - - Từ bông | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | |||||
| 6207.21 | - - Từ bông: | ||||
| 6207.21.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.21.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6207.29.10 | - - - Từ tơ tằm | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.29.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6207.91.00 | - - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6207.99.10 | - - - Từ sợi nhân tạo | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | |||||
| 6208.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | |||||
| 6208.21 | - - Từ bông: | ||||
| 6208.21.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.21.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6208.29.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.29.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6208.91 | - - Từ bông: | ||||
| 6208.91.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.91.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6208.92.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.92.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6208.99.10 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6208.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em | ||||
| 6209.20 | - Từ bông: | ||||
| 6209.20.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.20.40 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||||
| 6209.30.10 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.30.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.30.40 | - - Phụ kiện may mặc | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6209.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | ||||
| 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | ||||
| - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | |||||
| 6210.10.11 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.10.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | ||||
| 6210.20.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.20.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.20.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | ||||
| 6210.30.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.30.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.30.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.30.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | ||||
| 6210.40.10 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.40.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.40.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | ||||
| 6210.50.10 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.50.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.50.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác | ||||
| - Quần áo bơi: | |||||
| 6211.11.00 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.12.00 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |||||
| 6211.32 | - - Từ bông: | ||||
| 6211.32.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.32.20 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.32.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6211.33.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.33.20 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) | kg/chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.33.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.33.40 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.33.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6211.39.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.39.20 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) | kg/chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.39.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.39.40 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.39.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |||||
| 6211.42 | - - Từ bông: | ||||
| 6211.42.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.42.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.42.30 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.42.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6211.43.10 | - - - Áo phẫu thuật | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43.30 | - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43.40 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43.50 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43.60 | - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43.70 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.43.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6211.49.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.49.20 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện: | |||||
| 6211.49.31 | - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.49.39 | - - - - Loại khác (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.49.50 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.49.60 | - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6211.49.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc | ||||
| 6212.10 | - Xu chiêng: | ||||
| - - Từ bông: | |||||
| 6212.10.11 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.10.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
| 6212.10.91 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.10.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.20 | - Gen và quần gen: | ||||
| 6212.20.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.20.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | ||||
| 6212.30.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.30.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Từ bông: | |||||
| 6212.90.11 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.90.12 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
| 6212.90.91 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.90.92 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6212.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ | ||||
| 6213.20 | - Từ bông: | ||||
| 6213.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| - - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |||||
| 6213.90.11 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 6213.90.91 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự | ||||
| 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||||
| 6214.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||||
| 6214.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | ||||
| 6214.40.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6214.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6215 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat | ||||
| 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||||
| 6215.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6215.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6215.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6215.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6215.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6215.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6216 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay | ||||
| 6216.00.10 | - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6216.00.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6216.00.92 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6216.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6217 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 | ||||
| 6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | ||||
| 6217.10.10 | - - Đai Ju đô | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6217.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6217.90.00 | - Các chi tiết | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |