Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6204.29
Từ các vật liệu dệt khác:
Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear) / - Ensembles: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6204.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6204.29.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6204.29.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |