Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6206
Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses
7 dòng thuế thuộc 6206
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6206.10.10 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.10.90 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.20.00 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.30.10 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Từ bông: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.30.90 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Từ bông: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.40.00 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6206.90.00 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |