Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6210.20
Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:
Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07 / - Other garments, of the type described in heading 62.01:
4 dòng thuế thuộc 6210.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6210.20.20 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: / - - Quần áo chống cháy (SEN) | chiếc/bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.20.30 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: / - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.20.40 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: / - - Quần áo bảo hộ khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6210.20.90 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 / - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |