Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

6212.10

Xu chiêng:

Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted / - Brassieres:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9703 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 6212.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6212.10.11Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc / - Xu chiêng: / - - Từ bông: / - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6212.10.19Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc / - Xu chiêng: / - - Từ bông: / - - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6212.10.91Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc / - Xu chiêng: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6212.10.99Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc / - Xu chiêng: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)