Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6213
Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
Handkerchiefs
6 dòng thuế thuộc 6213
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6213.20.10 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ / - Từ bông: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.20.90 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ / - Từ bông: / - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.90.11 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.90.19 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.90.91 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6213.90.99 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |