Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6301
Chăn và chăn du lịch
Blankets and travelling rugs
8 dòng thuế thuộc 6301
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6301.10.00 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn điện | chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.20.00 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.30.10 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.30.90 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.40.10 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: / - - Vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.40.90 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: / - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.90.10 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn và chăn du lịch khác: / - - Vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.90.90 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn và chăn du lịch khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |