Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

6301

Chăn và chăn du lịch

Blankets and travelling rugs

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9794 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 6301

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6301.10.00Chăn và chăn du lịch / - Chăn điệnchiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.20.00Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.30.10Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.30.90Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.40.10Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: / - - Vải không dệtkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.40.90Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: / - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.90.10Chăn và chăn du lịch / - Chăn và chăn du lịch khác: / - - Vải không dệtkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.90.90Chăn và chăn du lịch / - Chăn và chăn du lịch khác: / - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)