PHẦN XI · Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (24)
Chú giải
1. Phân chương I chỉ áp dụng cho các sản phẩm may sẵn đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải dệt nào.
2. Phân Chương I không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
(b) Quần áo đã qua sử dụng hoặc các mặt hàng khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09.
3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:
(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:
(i) Quần áo và các phụ kiện quần áo, và các chi tiết của chúng;
(ii) Chăn và chăn du lịch;
(iii) Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
(b) Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.
Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thỏa mãn cả hai điều kiện sau đây:
(i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được, và
(ii) chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tương tự.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 6304.20 bao gồm các mặt hàng làm từ vải dệt kim sợi dọc, được ngâm tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC
PHÂN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
PHÂN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6301 | Chăn và chăn du lịch | ||||
| 6301.10.00 | - Chăn điện | chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.20.00 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | ||||
| 6301.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: | ||||
| 6301.40.10 | - - Vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.40.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | ||||
| 6301.90.10 | - - Vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp | ||||
| 6302.10.00 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: | |||||
| 6302.21.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6302.22.10 | - - - Vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.22.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: | |||||
| 6302.31.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||||
| 6302.32.10 | - - - Vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.32.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.40.00 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Khăn trải bàn khác: | |||||
| 6302.51 | - - Từ bông: | ||||
| 6302.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.51.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.53.00 | - - Từ sợi nhân tạo | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6302.59.10 | - - - Từ lanh | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.59.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.60.00 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6302.91.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6302.99.10 | - - - Từ lanh | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường | ||||
| - Dệt kim hoặc móc: | |||||
| 6303.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6303.19.10 | - - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.19.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6303.91.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.92.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 | ||||
| - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): | |||||
| 6304.11.00 | - - Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.19 | - - Loại khác: | ||||
| 6304.19.10 | - - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.19.20 | - - - Loại khác, không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.19.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.20.00 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | ||||
| 6304.91.10 | - - - Màn chống muỗi | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.91.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.92.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.93.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.99.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng | ||||
| 6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | ||||
| - - Mới: | |||||
| 6305.10.11 | - - - Từ đay | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.10.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Đã qua sử dụng: | |||||
| 6305.10.21 | - - - Từ đay | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.10.29 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.20.00 | - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | |||||
| 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | ||||
| 6305.32.10 | - - - Từ vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.32.20 | - - - Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.32.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | ||||
| 6305.33.10 | - - - Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.33.20 | - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.33.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.39 | - - Loại khác: | ||||
| 6305.39.10 | - - - Từ vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.39.20 | - - - Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.39.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6305.90.10 | - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.90.20 | - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05 | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại | ||||
| - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: | |||||
| 6306.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6306.19.10 | - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.19.20 | - - - Từ bông | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.19.90 | - - - Loại khác | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự): | |||||
| 6306.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||||
| 6306.29.10 | - - - Từ bông | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.29.90 | - - - Loại khác | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.30.00 | - Buồm cho tàu thuyền | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.40 | - Đệm hơi: | ||||
| 6306.40.10 | - - Từ bông | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.40.90 | - - Loại khác | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.90 | - Loại khác: | ||||
| 6306.90.10 | - - Từ vải không dệt | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 6306.90.91 | - - - Từ bông | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6306.90.99 | - - - Loại khác | kg/m/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may | ||||
| 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | ||||
| 6307.10.10 | - - Từ vải không dệt trừ phớt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.10.20 | - - Từ phớt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.20.00 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.90 | - Loại khác: | ||||
| 6307.90.30 | - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.90.40 | - - Khẩu trang phẫu thuật | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Các loại đai an toàn: | |||||
| 6307.90.61 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.90.69 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.90.80 | - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6307.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6308.00.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ | kg/chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | kg/chiếc | 150% | 100% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6310 | Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt | ||||
| 6310.10 | - Đã được phân loại: | ||||
| 6310.10.10 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới | kg | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6310.10.90 | - - Loại khác | kg | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6310.90 | - Loại khác: | ||||
| 6310.90.10 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới | kg | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6310.90.90 | - - Loại khác | kg | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |