Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6303
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances
6 dòng thuế thuộc 6303
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6303.12.00 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường / - Dệt kim hoặc móc: / - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.19.10 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường / - Dệt kim hoặc móc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.19.90 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường / - Dệt kim hoặc móc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.91.00 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường / - Loại khác: / - - Từ bông | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.92.00 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường / - Loại khác: / - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6303.99.00 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường / - Loại khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |