Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

6305

Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng

Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9861 SOURCE

17 dòng thuế thuộc 6305

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6305.10.11Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Mới: / - - - Từ đaykg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.10.19Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Mới: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.10.21Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Đã qua sử dụng: / - - - Từ đaykg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.10.29Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Đã qua sử dụng: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.20.00Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ bôngkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.32.10Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: / - - - Từ vải không dệtkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.32.20Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: / - - - Dệt kim hoặc móckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.32.90Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.33.10Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: / - - - Dệt kim hoặc móckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.33.20Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: / - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tựkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.33.90Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.39.10Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác: / - - - Từ vải không dệtkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.39.20Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác: / - - - Dệt kim hoặc móckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.39.90Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.90.10Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.90.20Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6305.90.90Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)