Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

6306.29

Từ các vật liệu dệt khác:

Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents (including temporary canopies and similar articles); sails for boats, sailboards or landcraft; camping goods / - Tents (including temporary canopies and similar articles): / - - Of other textile materials:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9896 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6306.29

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6306.29.10Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại / - Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự): / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bôngkg/m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6306.29.90Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại / - Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự): / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại kháckg/m/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)