Chương 64 · Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

6404.11

Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:

Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of textile materials / - Footwear with outer soles of rubber or plastics: / - - Sports footwear; tennis shoes, basketball shoes, gym shoes, training shoes and the like:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10015 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 6404.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6404.11.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt / - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: / - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: / - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tựđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6404.11.20Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt / - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: / - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: / - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hìnhđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6404.11.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt / - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: / - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: / - - - Loại khácđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)