PHẦN XII · Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (20)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (ví dụ, giấy, tấm plastic) không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;
(b) Giày, dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài được dán keo, khâu hoặc gắn bằng cách khác vào mũ giày (Phần XI);
(c) Giày, dép đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;
(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);
(e) Giày, dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 90.21); hoặc
(f) Giày, dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh; tấm ốp bảo vệ ống chân hoặc các đồ bảo vệ tương tự dùng trong thể thao (Chương 95).
2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khóa cài, vật trang trí, dải viền, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được phân loại trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khuy hoặc các hàng hóa khác thuộc nhóm 96.06.
3. Theo mục đích của Chương này:
(a) thuật ngữ “cao su” và “plastic” kể cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
(b) thuật ngữ “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.
4. Theo Chú giải 3 của Chương này:
(a) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các phụ kiện hoặc đồ phụ trợ như những mảng ở mắt cá chân, mép viền, vật trang trí, khóa cài, mác nhãn, khoen xỏ dây giày hoặc các vật gắn lắp tương tự;
(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo vệ hoặc các vật gắn lắp tương tự.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và 6404.11, khái niệm “giày, dép thể thao” chỉ áp dụng với:
(a) giày, dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc loại tương tự;
(b) giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và giày trượt tuyết băng đồng, giày ống gắn ván trượt, giày ống đấu vật, giày ống đấu quyền anh và giày đua xe đạp.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6401 | Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự | ||||
| 6401.10.00 | - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Giày, dép khác: | |||||
| 6401.92 | - - Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối: | ||||
| 6401.92.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6401.92.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6401.99 | - - Loại khác: | ||||
| 6401.99.10 | - - - Giày cổ cao quá đầu gối | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6401.99.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402 | Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||||
| - Giày, dép thể thao: | |||||
| 6402.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.19 | - - Loại khác: | ||||
| 6402.19.10 | - - - Giày, dép cho đấu vật | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.19.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.20.00 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Giày, dép khác: | |||||
| 6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | ||||
| 6402.91.10 | - - - Giày lặn | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 6402.91.91 | - - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.91.92 | - - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.91.99 | - - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.99 | - - Loại khác: | ||||
| 6402.99.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.99.20 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6402.99.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc | ||||
| - Giày, dép thể thao: | |||||
| 6403.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.19 | - - Loại khác: | ||||
| 6403.19.10 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.19.20 | - - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.19.30 | - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.19.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.20.00 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.40.00 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: | |||||
| 6403.51.00 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.59 | - - Loại khác: | ||||
| 6403.59.10 | - - - Giày chơi bowling | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.59.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Giày, dép khác: | |||||
| 6403.91 | - - Loại cổ cao quá mắt cá chân: | ||||
| 6403.91.10 | - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.91.20 | - - - Ủng để cưỡi ngựa | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.91.30 | - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.91.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.99 | - - Loại khác: | ||||
| 6403.99.10 | - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.99.20 | - - - Giày chơi bowling | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.99.30 | - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN) | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6403.99.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6404 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||||
| - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: | |||||
| 6404.11 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: | ||||
| 6404.11.10 | - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6404.11.20 | - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6404.11.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6404.19 | - - Loại khác: | ||||
| 6404.19.10 | - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6404.19.90 | - - - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6404.20.00 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6405 | Giày, dép khác | ||||
| 6405.10.00 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6405.20.00 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6405.90.00 | - Loại khác | đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng | ||||
| 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | ||||
| 6406.10.10 | - - Mũi giày bằng kim loại | kg/đôi | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.10.90 | - - Loại khác | kg/đôi | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | ||||
| 6406.20.10 | - - Bằng cao su | kg/đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.20.20 | - - Bằng plastic | kg/đôi | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90 | - Loại khác: | ||||
| 6406.90.10 | - - Bằng gỗ | kg/đôi | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bằng kim loại: | |||||
| 6406.90.21 | - - - Bằng sắt hoặc thép | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.22 | - - - Bằng đồng | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.23 | - - - Bằng nhôm | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.29 | - - - Loại khác | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bằng cao su: | |||||
| 6406.90.41 | - - - Tấm lót giày | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.42 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.49 | - - - Loại khác | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bằng plastic: | |||||
| 6406.90.51 | - - - Tấm lót giày | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.52 | - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.59 | - - - Loại khác | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 6406.90.91 | - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6406.90.99 | - - - Loại khác | kg/đôi | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |