Chương 68 · Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6809
Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao
Articles of plaster or of compositions based on plaster
5 dòng thuế thuộc 6809
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6809.11.00 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: / - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa | kg/m2/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6809.19.10 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: / - - Loại khác: / - - - Tấm lát (tiles) | kg/m2/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6809.19.90 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6809.90.10 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Các sản phẩm khác: / - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa | kg/m2/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6809.90.90 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Các sản phẩm khác: / - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |