Vật liệu xây dựng · Vật liệu hoàn thiện
Tấm thạch cao
Tên: Tấm thạch cao · Plasterboard ADVISORY
Tấm thạch cao
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 6809 | Các sản phẩm bằng thạch cao | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (5) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6809.11.00 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: / - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 6809.19.10 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: / - - Loại khác: / - - - Tấm lát (tiles) | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 6809.19.90 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 6809.90.10 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Các sản phẩm khác: / - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 6809.90.90 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao / - Các sản phẩm khác: / - - Loại khác | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |