Chương 70 · Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

7007.21.10

Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87

  1. 7007 Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)
  2. - Kính dán an toàn nhiều lớp:
  3. 7007.21 - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
  4. - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87

Safety glass, consisting of toughened (tempered) or laminated glass / - Laminated safety glass: / - - Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels: / - - - Suitable for vehicles of Chapter 87

Đơn vị: kg/chiếc Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 10494 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 30% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 20% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0% (trừ MY) Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 1,8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 1,8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
10% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục B)
AU
10% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục C)
CN
10% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục E)
KR
10% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục F)
NZ
10% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục D)
JP
10,9% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu
AHKFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AIFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AJCEP * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VJEPA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VIFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Không được hưởng (*)

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 9974
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Nước không được hưởng: MY
ATIGA
AT · dòng 9925
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AJCEP
AJ · dòng 9977
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi 01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi 01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi 01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi 01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi 01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
VJEPA
VJ · dòng 9978
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi 01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi 01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi 01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi 01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi 01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
AKFTA
AK · dòng 9979
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)5%
Thuế suất kèm loại trừ: 5
AANZFTA
AANZ · dòng 9931
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 9937
30/12/2022* không hưởng ưu đãi 31/12/2022 - 30/12/2023* không hưởng ưu đãi 31/12/2023 - 30/12/2024* không hưởng ưu đãi 31/12/2024 - 31/12/2025* không hưởng ưu đãi 01/01/2026 - 31/12/2026* không hưởng ưu đãi 01/01/2027 - 31/12/2027* không hưởng ưu đãi
VKFTA
VK · dòng 9962
20225% 20235% 20245% 20255% 20265% 20275%
VCFTA
VC · dòng 10009
202211% 20239% 20248% 20256% 20265% 20273%
VN-EAEU
EAV · dòng 10000
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 10000
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
EVFTA
EV-NK · dòng 10011
20229,3% 20237,5% 20245,6% 20253,7% 20261,8% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
UKVFTA
UKV · dòng 10010
20229,3% 20237,5% 20245,6% 20253,7% 20261,8% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
CPTPP
CPTPP · dòng 9957
(I) → 2021*0% (II) → 2022*0% (III) → 2023*0% (IV) → 2024*0% (V) → 2025*0% (VI) → 2026*0% (VII) → 2027*0%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 9994
202218% 202316% 202414% 202512% 202610% 20278%
RCEP B
B · dòng 9994
202218% 202316% 202414% 202512% 202610% 20278%
RCEP C
C · dòng 9994
202218% 202316% 202414% 202512% 202610% 20278%
RCEP D
D · dòng 9993
202218,2% 202316,4% 202414,5% 202512,7% 202610,9% 20279,1%
RCEP E
E · dòng 9997
202218% 202316% 202414% 202512% 202610% 20278%
RCEP F
F · dòng 9994
202218% 202316% 202414% 202512% 202610% 20278%
VIFTA
VI · dòng 9241
2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-001 Kiểm tra chuyên ngành
Mô tả
Chính sách mặt hàng: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Căn cứ pháp lý
12/2022/TT-BGTVT, 62/2024/TT-BGTVT
Khuyến nghị
Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 7007.21 có 3 dòng thuế; dòng 7007.21.10 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87.
Dữ liệu liên quan
7007.21.20 Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88; 7007.21.90 Loại khác
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH DƯƠNG – CƠ HỘI TIỀM NĂNG HS-005 Có mã Chương 98 tương ứng
Mô tả
Mã 7007.21.10 có mã Chương 98 tương ứng 9845.20.00 (thuế MFN riêng: 25%). Chỉ áp dụng khi đáp ứng điều kiện của Chương 98.
Dữ liệu liên quan
- Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Đọc điều kiện tại Chương 98 (Nghị định 26/2023/NĐ-CP và sửa đổi).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH DƯƠNG – CƠ HỘI TIỀM NĂNG HS-005 Có mã Chương 98 tương ứng
Mô tả
Mã 7007.21.10 có mã Chương 98 tương ứng 9849.16.90 (thuế MFN riêng: 0%). Chỉ áp dụng khi đáp ứng điều kiện của Chương 98.
Dữ liệu liên quan
- - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Đọc điều kiện tại Chương 98 (Nghị định 26/2023/NĐ-CP và sửa đổi).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 7007.21.10. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 20% của mã 7007.21.10 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N10494), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng hóa thuộc nhóm 32.07 (ví dụ, men kính và men sứ, frit thủy tinh, thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc vẩy);

(b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

(c) Cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(d) Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có khung, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;

(e) Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;

(f) Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;

(g) Đèn (luminaires) hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;

(h) Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao, các đồ trang trí cây thông Nô-en hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thủy tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc

(ij) Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.

2. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:

(a) thủy tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;

(b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thủy tinh dạng tấm;

(c) khái niệm "lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hóa học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ, hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.

3. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hóa.

4. Theo mục đích của nhóm 70.19, khái niệm "len thủy tinh" có nghĩa là:

(a) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (SiO2) không dưới 60% tính theo trọng lượng;

(b) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (SiO2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2% tính theo trọng lượng.

Len khoáng vật không có những đặc điểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.

5. Trong bảng Danh mục này, khái niệm "thủy tinh" kể cả thạch anh nấu chảy và dioxit silic nấu chảy khác.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của các phân nhóm 7013.22, 7013.33, 7013.41 và 7013.91, khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là chỉ loại thủy tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022