Chương 70 · Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7007
Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass)
Safety glass, consisting of toughened (tempered) or laminated glass
10 dòng thuế thuộc 7007
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7007.11.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính tôi an toàn: / - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.11.20 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính tôi an toàn: / - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.11.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính tôi an toàn: / - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.19.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính tôi an toàn: / - - Loại khác: / - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.19.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính tôi an toàn: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.21.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính dán an toàn nhiều lớp: / - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.21.20 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính dán an toàn nhiều lớp: / - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.21.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính dán an toàn nhiều lớp: / - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.29.10 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính dán an toàn nhiều lớp: / - - Loại khác: / - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7007.29.90 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) / - Kính dán an toàn nhiều lớp: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | m2/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |