Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

7115.90

Loại khác:

Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10752 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 7115.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7115.90.10Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Bằng vàng hoặc bạckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
7115.90.20Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
7115.90.90Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Loại kháckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)