Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
7115.90
Loại khác:
Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal / - Other:
3 dòng thuế thuộc 7115.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7115.90.10 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Bằng vàng hoặc bạc | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7115.90.20 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7115.90.90 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |