Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
7115
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal
4 dòng thuế thuộc 7115
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7115.10.00 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7115.90.10 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Bằng vàng hoặc bạc | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7115.90.20 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7115.90.90 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |