Chương 72 · Sắt và thép

7208.27

Chiều dày dưới 3mm:

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated / - Other, in coils, not further worked than hot-rolled, pickled: / - - Of a thickness of less than 3 mm:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11012 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 7208.27

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7208.27.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Chiều dày dưới 2mm: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7208.27.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Chiều dày dưới 2mm: / - - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7208.27.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Loại khác: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7208.27.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)