Thép & Kim loại · Thép cán phẳng
Thép cuộn cán nóng (HRC)
Tên: Thép cuộn cán nóng (HRC) · Hot-rolled coils (HRC) ADVISORY
Sản phẩm cán phẳng dạng cuộn, chiều rộng từ 600 mm, cán nóng.
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 7208.25 | Dạng cuộn, chiều dày ≥ 4,75 mm, đã ngâm tẩy gỉ | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7208.26 | Dạng cuộn, đã ngâm tẩy, 3–<4,75 mm | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7208.27 | Dạng cuộn, đã ngâm tẩy, < 3 mm | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7208.36 | Dạng cuộn, chiều dày > 10 mm | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7208.37 | 4,75–10 mm | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7208.38 | 3–<4,75 mm | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7208.39 | < 3 mm | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (14) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7208.25.00 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.26.00 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.27.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Chiều dày dưới 2mm: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.27.19 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Chiều dày dưới 2mm: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.27.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Loại khác: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.27.99 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.36.00 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày trên 10 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.37.00 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.38.00 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.39.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.39.20 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.39.30 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.39.40 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7208.39.90 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |