Chương 72 · Sắt và thép
7210.11
Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated / - Plated or coated with tin: / - - Of a thickness of 0.5 mm or more:
2 dòng thuế thuộc 7210.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7210.11.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.11.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |