Thép & Kim loại · Thép phủ, mạ, sơn

Tôn phủ khác (mạ nhôm, mạ thiếc, mạ crom)

Tên: Tôn phủ khác (mạ nhôm, mạ thiếc, mạ crom) · Other coated steel sheets (Al, tin, chrome) ADVISORY

Thép cán phẳng mạ nhôm, thiếc, crom hoặc lớp phủ khác.

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
7210.11Mạ thiếc, chiều dày ≥ 0,5 mmCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7210.12Mạ thiếc, < 0,5 mmCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7210.50Mạ oxit crom hoặc cromCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7210.69Mạ nhôm khácTrung bìnhChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7210.90Loại khácTrung bìnhChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (11) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
7210.11.10 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.11.90 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: / - - - Loại khác 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.12.10 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.12.90 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: / - - - Loại khác 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.50.00 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.69.11 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.69.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.69.91 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.69.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.90.10 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.90.90 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Loại khác 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo