Chương 72 · Sắt và thép

7210.69

Loại khác:

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated / - Plated or coated with aluminium: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11120 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 7210.69

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7210.69.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mmkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.69.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.69.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mmkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.69.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)