Chương 72 · Sắt và thép
7212.50
Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated / - Otherwise plated or coated:
8 dòng thuế thuộc 7212.50
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7212.50.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7212.50.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7212.50.23 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7212.50.24 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7212.50.29 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7212.50.93 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7212.50.94 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7212.50.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |