Chương 72 · Sắt và thép

7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 11193 SOURCE

34 dòng thuế thuộc 7212

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7212.10.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.10.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mmkg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.10.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.10.94Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.10.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.20.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.20.20Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.20.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Loại kháckg 10,5% 7% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.30.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.30.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mmkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.30.13Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.30.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.30.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.30.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.40.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.40.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải khác(SEN)kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.40.13Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.40.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.40.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.40.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.40.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.23Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.24Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.29Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.93Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.94Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.50.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7212.60.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được dát phủ: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)