Chương 72 · Sắt và thép

7213

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 11244 SOURCE

10 dòng thuế thuộc 7213

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7213.10.10Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mmkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.10.90Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: / - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.20.00Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọtkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.91.10Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.91.20Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Thép cốt bê tôngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.91.30Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượngkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.91.90Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.99.10Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.99.20Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thép cốt bê tôngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7213.99.90Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)