Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7306.40
Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel / - Other, welded, of circular cross-section, of stainless steel:
5 dòng thuế thuộc 7306.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7306.40.11 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.19 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: / - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: / - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |