PHẦN XV · Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (5)
Chú giải
1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.
2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.
(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7301 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn | ||||
| 7301.10.00 | - Cọc cừ | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7301.20.00 | - Dạng góc, khuôn và hình | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7302 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray | ||||
| 7302.10.00 | - Ray | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7302.30.00 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7302.40.00 | - Thanh nối ray và tấm đế | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7302.90 | - Loại khác: | ||||
| 7302.90.10 | - - Tà vẹt (dầm ngang) | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7302.90.90 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7303 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc | ||||
| - Các loại ống và ống dẫn: | |||||
| 7303.00.11 | - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7303.00.19 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7303.00.91 | - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7303.00.99 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép | ||||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | |||||
| 7304.11.00 | - - Bằng thép không gỉ | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | |||||
| 7304.22 | - - Ống khoan bằng thép không gỉ: | ||||
| 7304.22.10 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.22.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.23 | - - Ống khoan khác: | ||||
| 7304.23.10 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.23.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.24 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | ||||
| 7304.24.10 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.24.20 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.24.30 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.29 | - - Loại khác: | ||||
| 7304.29.10 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.29.20 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.29.30 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | |||||
| 7304.31 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | ||||
| 7304.31.10 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.31.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.31.40 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.31.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.39 | - - Loại khác: | ||||
| 7304.39.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.39.40 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.39.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | |||||
| 7304.41.00 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.49.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | |||||
| 7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | ||||
| 7304.51.10 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.51.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.51.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.59 | - - Loại khác: | ||||
| 7304.59.10 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.59.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.90 | - Loại khác: | ||||
| 7304.90.10 | - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.90.30 | - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7304.90.90 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm | ||||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | |||||
| 7305.11.00 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | ||||
| 7305.12.10 | - - - Hàn điện trở (ERW) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.12.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.19 | - - Loại khác: | ||||
| 7305.19.10 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.19.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.20.00 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác, được hàn: | |||||
| 7305.31 | - - Hàn theo chiều dọc: | ||||
| 7305.31.10 | - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.31.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.39 | - - Loại khác: | ||||
| 7305.39.10 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.39.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7305.90.00 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) | ||||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | |||||
| 7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | ||||
| 7306.11.10 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.11.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.19 | - - Loại khác: | ||||
| 7306.19.10 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.19.20 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.19.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | |||||
| 7306.21.00 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.29.00 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | ||||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | |||||
| 7306.30.11 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.30.19 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: | |||||
| 7306.30.21 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.30.29 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.30.30 | - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: | |||||
| 7306.30.41 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.30.49 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7306.30.91 | - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.30.92 | - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.30.99 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | ||||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | |||||
| 7306.40.11 | - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.19 | - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.20 | - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.30 | - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.40.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | ||||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | |||||
| 7306.50.11 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.50.19 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7306.50.91 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.50.99 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | |||||
| 7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | ||||
| 7306.61.10 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.61.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | ||||
| 7306.69.10 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.69.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed): | |||||
| 7306.90.11 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.90.19 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7306.90.91 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.90.94 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.90.95 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.90.96 | - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.90.97 | - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7306.90.99 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Phụ kiện dạng đúc: | |||||
| 7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | ||||
| 7307.11.10 | - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.11.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.19.00 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác, bằng thép không gỉ: | |||||
| 7307.21 | - - Mặt bích: | ||||
| 7307.21.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.21.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.22 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | ||||
| 7307.22.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.22.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.23 | - - Loại hàn giáp mối: | ||||
| 7307.23.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.23.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.29 | - - Loại khác: | ||||
| 7307.29.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.29.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7307.91 | - - Mặt bích: | ||||
| 7307.91.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.91.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.92 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | ||||
| 7307.92.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.92.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | ||||
| 7307.93.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.93.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.99 | - - Loại khác: | ||||
| 7307.99.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7307.99.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7308 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||||
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | ||||
| 7308.10.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.10.90 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | ||||
| - - Tháp: | |||||
| 7308.20.11 | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.20.19 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Cột lưới (kết cấu giàn): | |||||
| 7308.20.21 | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.20.29 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | ||||
| 7308.30.10 | - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.30.90 | - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | ||||
| 7308.40.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.40.90 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.90 | - Loại khác: | ||||
| 7308.90.20 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.90.40 | - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.90.50 | - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.90.60 | - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7308.90.92 | - - - Lan can bảo vệ | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7308.90.99 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7309 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | ||||
| - Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa: | |||||
| 7309.00.11 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7309.00.19 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7309.00.91 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7309.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | ||||
| 7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | ||||
| 7310.10.10 | - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7310.10.91 | - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.10.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Có dung tích dưới 50 lít: | |||||
| 7310.21 | - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): | ||||
| - - - Có dung tích dưới 1 lít: | |||||
| 7310.21.11 | - - - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.21.19 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 7310.21.91 | - - - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.21.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.29 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Có dung tích dưới 1 lít: | |||||
| 7310.29.11 | - - - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.29.19 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 7310.29.91 | - - - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.29.92 | - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7310.29.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: | |||||
| 7311.00.21 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.22 | - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.23 | - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.24 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.25 | - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.26 | - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.27 | - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.29 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7311.00.91 | - - Có dung tích không quá 7,3 lít | kg/chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.92 | - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít | kg/chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.94 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7311.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện | ||||
| 7312.10 | - Dây bện tao, thừng và cáp: | ||||
| 7312.10.10 | - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.10.20 | - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.10.30 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7312.10.91 | - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.10.99 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7312.90.00 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7313.00.00 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Tấm đan dệt thoi: | |||||
| 7314.12.00 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.14.00 | - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.19 | - - Loại khác: | ||||
| 7314.19.10 | - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.19.90 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.20.00 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: | |||||
| 7314.31.00 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.39.00 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác: | |||||
| 7314.41.00 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.42.00 | - - Được phủ plastic | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.49.00 | - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7314.50.00 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: | |||||
| 7315.11 | - - Xích con lăn: | ||||
| 7315.11.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 7315.11.91 | - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.11.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.12 | - - Xích khác: | ||||
| 7315.12.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.12.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.19 | - - Các bộ phận: | ||||
| 7315.19.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.19.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.20.00 | - Xích trượt | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Xích khác: | |||||
| 7315.81.00 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.82.00 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.89 | - - Loại khác: | ||||
| 7315.89.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.89.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.90 | - Các bộ phận khác: | ||||
| 7315.90.20 | - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7315.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7316.00.00 | Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7317 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng | ||||
| 7317.00.10 | - Đinh dây | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7317.00.20 | - Ghim dập | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7317.00.30 | - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7317.00.90 | - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318 | Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Các sản phẩm đã được ren: | |||||
| 7318.11.00 | - - Vít đầu vuông | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | ||||
| 7318.12.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.12.90 | - - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.13.00 | - - Đinh móc và đinh vòng | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.14 | - - Vít tự hãm: | ||||
| 7318.14.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.14.90 | - - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | ||||
| 7318.15.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.15.90 | - - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.16 | - - Đai ốc: | ||||
| 7318.16.10 | - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.16.90 | - - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.19 | - - Loại khác: | ||||
| 7318.19.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.19.90 | - - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các sản phẩm không có ren: | |||||
| 7318.21.00 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.22.00 | - - Vòng đệm khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.23 | - - Đinh tán: | ||||
| 7318.23.10 | - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.23.90 | - - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.24.00 | - - Chốt hãm và chốt định vị | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.29 | - - Loại khác: | ||||
| 7318.29.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7318.29.90 | - - - Loại khác | kg | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7319 | Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác | ||||
| 7319.40 | - Ghim băng và các loại ghim khác: | ||||
| 7319.40.10 | - - Ghim băng | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7319.40.20 | - - Các loại ghim khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7319.90 | - Loại khác: | ||||
| 7319.90.10 | - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7319.90.90 | - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320 | Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||||
| 7320.10 | - Lò xo lá và các lá lò xo: | ||||
| - - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | |||||
| 7320.10.11 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.10.12 | - - - Dùng cho xe có động cơ khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.10.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.20 | - Lò xo cuộn: | ||||
| - - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | |||||
| 7320.20.11 | - - - Dùng cho xe có động cơ | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.20.12 | - - - Dùng cho máy làm đất | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.20.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.90 | - Loại khác: | ||||
| 7320.90.10 | - - Dùng cho xe có động cơ | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7320.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321 | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: | |||||
| 7321.11.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.12.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.19 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn: | ||||
| 7321.19.10 | - - - Loại dùng nhiên liệu rắn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.19.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Dụng cụ khác: | |||||
| 7321.81.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.82.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.89.00 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.90 | - Bộ phận: | ||||
| 7321.90.10 | - - Của bếp dầu hỏa (SEN) | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN): | |||||
| 7321.90.21 | - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.90.29 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7321.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7322 | Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Lò sưởi và bộ phận của chúng: | |||||
| 7322.11.00 | - - Bằng gang đúc | kg/chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7322.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7322.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||||
| 7323.10.00 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | ||||
| 7323.91.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.91.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.91.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.92.00 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | ||||
| 7323.93.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.93.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.93.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.94.00 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.99 | - - Loại khác: | ||||
| 7323.99.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.99.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7323.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||||
| 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | ||||
| 7324.10.10 | - - Bồn rửa nhà bếp | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bồn tắm: | |||||
| 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | ||||
| 7324.21.10 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324.21.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324.29 | - - Loại khác: | ||||
| 7324.29.10 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324.29.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | ||||
| 7324.90.10 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7324.90.91 | - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324.90.93 | - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7324.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7325 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||||
| 7325.10 | - Bằng gang đúc không dẻo: | ||||
| 7325.10.20 | - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7325.10.30 | - - Máng và chén để thu mủ cao su | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7325.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7325.91.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7325.99 | - - Loại khác: | ||||
| 7325.99.20 | - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7325.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7326 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||||
| - Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: | |||||
| 7326.11.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | ||||
| 7326.20.50 | - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.20.60 | - - Bẫy chuột | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.20.70 | - - Rèm (blinds) và rèm lưới | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.90 | - Loại khác: | ||||
| 7326.90.10 | - - Bánh lái tàu thủy | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.90.20 | - - Máng và chén để thu mủ cao su | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.90.30 | - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN) | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.90.60 | - - Đèn Bunsen | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.90.70 | - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 7326.90.91 | - - - Hộp đựng thuốc lá điếu | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7326.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |