Chương 73 · Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

7306.50

Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel / - Other, welded, of circular cross-section, of other alloy steel:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11657 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 7306.50

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7306.50.11Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7306.50.19Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7306.50.91Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Loại khác: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7306.50.99Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)